Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chéng程
dù度

Nghĩa tiếng Việt

mức độ; trình độ

Âm Hán Việt

trình độ

2 chữ21 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đứng sau các từ chỉ mức độ hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trình độ

Từng chữ

  • 程trìnhđường đi, đoạn đường; đo, lường; trật tự
  • 度độđo lường; mức độ; lần

Tầng từ vựng

Chéng dù dùng cho mức độ, trình độ của sự việc hoặc hiện tượng. Trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3对duì thanh 4他tā thanh 1的de thanh 5信xìn thanh 4任rèn thanh 4程chéng thanh 2度dù thanh 4很hěn thanh 3高gāo thanh 1。

    Mức độ tin tưởng của tôi đối với anh ấy rất cao.

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4的de thanh 5重zhòng thanh 4要yào thanh 4程chéng thanh 2度dù thanh 4不bù thanh 4言yán thanh 2而ér thanh 2喻yù thanh 4。

    Mức độ quan trọng của việc này không cần nói cũng rõ.

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4同tóng thanh 2程chéng thanh 2度dù thanh 4

    mức độ khác nhau

  • 在zài thanh 4一yī thanh 1定dìng thanh 4程chéng thanh 2度dù thanh 4上shàng thanh 4

    trong một mức độ nào đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.