Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường đứng sau các từ chỉ mức độ hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
trình độ
Từng chữ
- 程trìnhđường đi, đoạn đường; đo, lường; trật tự
- 度độđo lường; mức độ; lần
Tầng từ vựng
Chéng dù dùng cho mức độ, trình độ của sự việc hoặc hiện tượng. Trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng.
Câu ví dụ
- 我对他的信任程度很高。
Mức độ tin tưởng của tôi đối với anh ấy rất cao.
- 这件事的重要程度不言而喻。
Mức độ quan trọng của việc này không cần nói cũng rõ.
Kết hợp thường gặp
- 不同程度
mức độ khác nhau
- 在一定程度上
trong một mức độ nào đó
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.