Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dào稻
cǎo草

Nghĩa tiếng Việt

rơm lúa, thân rơm sau thu hoạch

Âm Hán Việt

đạo thảo

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

15 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vật thể, thường xuất hiện trong thành ngữ cứu mạng hoặc miêu tả nông thôn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đạo thảo

Từng chữ

  • 稻đạolúa nước, lúa gié
  • 草thảocỏ, thảo mộc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ thân rơm lúa sau khi thu hoạch. Trong thành ngữ '救命稻草', ám chỉ hy vọng cuối cùng khi tuyệt vọng. 稻草人 là bù nhìn.

Câu ví dụ

  • 田里有很多稻草Tián lǐ yǒu hěnduō dàocǎo thanh 2

    Trong đồng có nhiều rơm lúa

  • 抓住救命稻草Zhuāzhù jiùmìng dàocǎo thanh 1

    Nắm lấy hy vọng cuối cùng khi tuyệt vọng

  • 稻草人吓不走鸟Dàocǎorén xià bù zǒu niǎo thanh 4

    Bù nhìn đoạt quạ không đuổi được chim

Kết hợp thường gặp

  • 稻dào thanh 4草cǎo thanh 3人rén thanh 2

    bù nhìn rơm

  • 救jiù thanh 4命mìng thanh 4稻dào thanh 4草cǎo thanh 3

    cọng rơm cứu mạng

  • 稻dào thanh 4草cǎo thanh 3堆duī thanh 1

    đống rơm

  • 一yī thanh 1捆kǔn thanh 3稻dào thanh 4草cǎo thanh 3

    một bó rơm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.