Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
kōng空
xiǎng想

Nghĩa tiếng Việt

ảo tưởng; tưởng tượng viển vong; mơ mộng.

Âm Hán Việt

không tưởng

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 穴 (hang)

8 nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ chỉ việc suy nghĩ thiếu thực tế hoặc làm danh từ chỉ những suy nghĩ đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

không tưởng

Từng chữ

  • 空khôngtrống, rỗng; bầu trời, không trung (kōng); chỗ trống, thời gian rảnh (kòng)
  • 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Suy nghĩ xa rời thực tế, không có cơ sở khả thi.

Câu ví dụ

  • 不要只是空想,要行动。Búyào zhǐshì kōngxiǎng, yào xíngdòng. thanh 2

    Đừng chỉ ảo tưởng, hãy hành động.

  • 那是空想,不是计划。Nà shì kōngxiǎng, bùshì jìhuà. thanh 4

    Đó là ảo tưởng, không phải kế hoạch.

  • 他整天空想发财。Tā zhěngtiān kōngxiǎng fācái. thanh 1

    Anh ấy mơ mộng giàu suốt cả ngày.

Kết hợp thường gặp

  • 空kōng thanh 1想xiǎng thanh 3社shè thanh 4会huì thanh 4主zhǔ thanh 3义yì thanh 4

    chủ nghĩa xã hội không tưởng

  • 纯chún thanh 2粹cuì thanh 4空kōng thanh 1想xiǎng thanh 3

    hoàn toàn viển vông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.