Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tū突
pò破
kǒu口

Nghĩa tiếng Việt

điểm đột phá, điểm sơ hở

Âm Hán Việt

đột phá khẩu

3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 穴 (hang)

9 nét

Bộ: 石 (đá)

10 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các động từ như tìm kiếm, mở ra để chỉ hướng giải quyết vấn đề

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đột phá khẩu

Từng chữ

  • 突độtđột nhiên; xông ra; nhô lên
  • 破phárách nát; phá vỡ, bổ ra
  • 口khẩumiệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình

Tầng từ vựng

Điểm đột phá hoặc điểm mấu chốt.

Câu ví dụ

  • 这是解决问题的突破口。Zhè shì jiějué wèntí de tūpòkǒu. thanh 4

    Đây là điểm đột phá để giải quyết vấn đề.

Kết hợp thường gặp

  • 寻xún thanh 2找zhǎo thanh 3突tū thanh 1破pò thanh 4口kǒu thanh 3

    tìm điểm đột phá

  • 突tū thanh 1破pò thanh 4口kǒu thanh 3在zài thanh 4哪nǎ thanh 3里lǐ thanh 3

    điểm đột phá ở đâu

  • 找zhǎo thanh 3到dào thanh 4突tū thanh 1破pò thanh 4口kǒu thanh 3

    tìm được điểm đột phá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.