Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tū突
pò破

Nghĩa tiếng Việt

đột phá, phá vỡ, vượt qua

Âm Hán Việt

đột phá

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ giới hạn, kỷ lục hoặc khó khăn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đột phá

Từng chữ

  • 突độtđột nhiên; xông ra; nhô lên
  • 破phárách nát; phá vỡ, bổ ra

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi vượt qua giới hạn hoặc đạt thành tựu mới.

Câu ví dụ

  • 我们在技术上取得了突破。Wǒmen zài jìshù shàng qǔdé le tūpò. thanh 3

    Chúng ta có đột phá về kỹ thuật.

  • 需要突破这个难题。Xūyào tūpò zhège nántí. thanh 1

    Cần phá vỡ vấn đề khó này.

  • 销售突破了目标。Xiāoshòu tūpò le mùbiāo. thanh 1

    Doanh số vượt mục tiêu.

Kết hợp thường gặp

  • 取qǔ thanh 3得dé thanh 2突tū thanh 1破pò thanh 4

    đạt được đột phá

  • 重zhòng thanh 4大dà thanh 4突tū thanh 1破pò thanh 4

    đột phá lớn

  • 突tū thanh 1破pò thanh 4记jì thanh 4录lù thanh 4

    phá kỷ lục

  • 突tū thanh 1破pò thanh 4性xìng thanh 4进jìn thanh 4展zhǎn thanh 3

    tiến triển mang tính đột phá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.