Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qiào窍
mén门

Nghĩa tiếng Việt

bí quyết

Âm Hán Việt

khiếu môn

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 穴 (hang)

10 nét

Bộ: 门 (cái cửa)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ như tìm hoặc có để chỉ phương pháp, bí quyết giải quyết vấn đề

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khiếu môn

Từng chữ

  • 窍khiếulỗ, hốc
  • 门môncửa, cổng; môn (học); lượng từ (môn học)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ bí quyết, mẹo. Dùng cho kỹ năng.

Câu ví dụ

  • 有窍门Yǒu qiàomén thanh 3

    Có bí quyết

  • 学习窍门Xuéxí qiàomén thanh 2

    Bí quyết học

  • 掌握窍门Zhǎngwò qiàomén thanh 3

    Nắm được bí quyết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.