Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
zhì窒
xī息

Nghĩa tiếng Việt

nghẹt thở

Âm Hán Việt

trất tức

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 穴 (hang)

11 nét

Bộ: 心 (lòng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm động từ chỉ trạng thái khó thở hoặc làm tính từ miêu tả bầu không khí ngột ngạt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

trất tức

Từng chữ

  • 窒trấttắc nghẽn, trở ngại
  • 息tứcnghỉ ngơi; hơi thở; tin tức (消息); tiền lãi

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 窒息 (zhì*xī). Hán-Việt: trất tức.

Câu ví dụ

  • 房fáng thanh 2间jiān thanh 1里lǐ thanh 3空kōng thanh 1气qì thanh 4不bù thanh 4好hǎo thanh 3,让ràng thanh 4人rén thanh 2感gǎn thanh 3到dào thanh 4窒zhì thanh 4息xī thanh 1。

    Không khí trong phòng không tốt, khiến người ta cảm thấy ngột ngạt.

  • 塑sù thanh 4料liào thanh 4袋dài thanh 4会huì thanh 4让ràng thanh 4小xiǎo thanh 3孩hái thanh 2窒zhì thanh 4息xī thanh 1,一yī thanh 1定dìng thanh 4要yào thanh 4小xiǎo thanh 3心xīn thanh 1。

    Túi nilon có thể làm trẻ nhỏ ngạt thở, nhất định phải cẩn thận.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.