Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chuāng窗
tái台

Nghĩa tiếng Việt

bệ cửa sổ

Âm Hán Việt

song đài

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 穴 (hang)

12 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ vị trí, thường kết hợp với các giới từ chỉ nơi chốn như ở trên bệ cửa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

song đài

Từng chữ

  • 窗songcửa sổ
  • 台đàicái bàn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Bệ cửa sổ, phần nhô ra để đặt đồ hoặc trồng hoa.

Câu ví dụ

  • 猫趴在窗台上睡觉。Māo pā zài chuāngtái shàng shuìjiào. thanh 1

    Con mèo nằm ngủ trên bệ cửa sổ.

  • 窗台上放着一盆花。Chuāngtái shàng fàngzhe yī pén huā. thanh 1

    Trên bệ cửa sổ đặt một chậu hoa.

  • 我坐在窗台上看书。Wǒ zuò zài chuāngtái shàng kànshū. thanh 3

    Tôi ngồi trên bệ cửa sổ đọc sách.

Kết hợp thường gặp

  • 窗chuāng thanh 1台tái thanh 2上shàng thanh 4

    trên bệ cửa sổ

  • 窗chuāng thanh 1台tái thanh 2花huā thanh 1

    hoa trên bệ cửa sổ

  • 打dǎ thanh 3扫sǎo thanh 3窗chuāng thanh 1台tái thanh 2

    lau bệ cửa sổ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.