Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chuāng窗
zi子

Nghĩa tiếng Việt

cửa sổ

Âm Hán Việt

song tử

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 穴 (hang)

12 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ vật thể cụ thể, thường đi kèm lượng từ cá hoặc cánh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

song tử

Từng chữ

  • 窗songcửa sổ
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ khẩu ngữ chỉ cửa sổ, gần với 窗 nhưng thân mật hơn.

Câu ví dụ

  • 请打开窗子通风。Qǐng dǎkāi chuāngzi tōngfēng. thanh 3

    Mở cửa sổ để thông gió.

  • 窗子外面很安静。Chuāngzi wàimiàn hěn ānjìng. thanh 1

    Bên ngoài cửa sổ rất yên tĩnh.

  • 我擦了窗子上的玻璃。Wǒ cā le chuāngzi shàng de bōli. thanh 3

    Tôi đã lau kính trên cửa sổ.

Kết hợp thường gặp

  • 开kāi thanh 1窗chuāng thanh 1子zi thanh 5

    mở cửa sổ

  • 关guān thanh 1窗chuāng thanh 1子zi thanh 5

    đóng cửa sổ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.