Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lì立
chǎng场

Nghĩa tiếng Việt

quan điểm, thái độ, lập trường

Âm Hán Việt

lập trường

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

5 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như đứng vững, thay đổi hoặc bày tỏ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lập trường

Từng chữ

  • 立lậpđứng thẳng; lập tức, tức thì
  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)

Tầng từ vựng

立 (đứng) + 场 (sân/nơi). 立场 nghĩa đen là 'nơi đứng', ẩn dụ cho quan điểm, thái độ của một người trong vấn đề gì đó. 立场坚定 là kiên định quan điểm. Trong tranh luận, 表明立场 là tuyên bố quan điểm.

Câu ví dụ

  • 我支持你的立场。Wǒ zhīchí nǐ de lìchǎng. thanh 3

    Tôi ủng hộ quan điểm của bạn.

  • 他在这个问题上的立场很明确。Tā zài zhège wèntí shàng de lìchǎng hěn míngquè. thanh 1

    Quan điểm của anh ấy trong vấn đề này rất rõ ràng.

  • 我们要坚持正确的立场。Wǒmen yào jiānchí zhèngquè de lìchǎng. thanh 3

    Chúng ta phải kiên trì quan điểm đúng đắn.

Kết hợp thường gặp

  • 立lì thanh 4场chǎng thanh 3坚jiān thanh 1定dìng thanh 4

    lập trường kiên định

  • 改gǎi thanh 3变biàn thanh 4立lì thanh 4场chǎng thanh 3

    thay đổi lập trường

  • 表biǎo thanh 3明míng thanh 2立lì thanh 4场chǎng thanh 3

    bày tỏ lập trường

  • 政zhèng thanh 4治zhì thanh 4立lì thanh 4场chǎng thanh 3

    lập trường chính trị

  • 我wǒ thanh 3的de thanh 5立lì thanh 4场chǎng thanh 3

    lập trường của tôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.