Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 5

Chính trị và chiến tranh

37 từ vựng · 37 có audio

Tiến độ học0/37 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
人物rén wùnhân vật
治理zhì lǐquản lý, điều hành để đưa về trật tự; cai trị, xử lý vấn đề
势力shì liquyền lực, sức mạnh; thế lực, ảnh hưởng
主体zhǔ tǐchủ thể; phần chính; chủ nhân; yếu tố chính
外界wài jièthế giới bên ngoài, ngoại giới; môi trường bên ngoài một tổ chức hoặc cá nhân
落实luò shíthực hiện, đưa vào thực tế; hiện thực hóa, hoàn thành cụ thể
口号kǒu hàokhẩu hiệu, câu hô, lời kêu gọi ngắn gọn
号召hào zhàokêu gọi
立场lì chǎngquan điểm, thái độ, lập trường
当选dāng xuǎnđắc cử, được bầu chọn: trúng cử vào một chức vụ qua bầu phiếu hoặc bình chọn
解放jiě fànggiải phóng: giải thoát khỏi sự ràng buộc, áp bức; dùng trong ngữ cảnh chính trị (giải phóng đất nước), xã hội (giải phóng phụ nữ) và triết học.
执行zhí xíngthực hiện; thi hành; chấp hành
改革gǎi gécải cách
国籍guó jíquốc tịch
国民guó mínquốc dân
倡导chàng dǎođề xướng, cổ vũ, chủ trương
组织zǔ zhītổ chức
中央zhōng yāngtrung tâm, trung ương
令lìngmệnh lệnh
军人jūn rénngười lính, quân nhân
突破tū pòđột phá, phá vỡ, vượt qua
抢qiǎngcướp
射击shè jībắn; nã súng; hoạt động bắn bằng súng hoặc cung tên
射shèbắn
杀shāgiết
枪qiāngsúng
基地jī dìcăn cứ, cơ sở, nền tảng
命令mìng lìngra lệnh; mệnh lệnh, lệnh
占领zhàn lǐngchiếm lĩnh, chiếm đóng: chiếm giữ một vùng đất hay vị trí bằng vũ lực hoặc quyền thế; thường dùng trong ngữ cảnh quân sự.
动员dòng yuánhuy động, phát động, kêu gọi
子弹zǐ dànviên đạn
包围bāo wéibao vây
保卫bǎo wèibảo vệ (chủ động): dùng sức lực để bảo vệ, canh giữ; thiên về nghĩa quân sự/chính trị, khác với 保护 (bảo hộ) thiên về giữ gìn an toàn.
打击dǎ jīđả kích, tấn công, giáng đòn; làm nhụt chí
胜负shèng fùthắng thua, kết quả thắng lợi; sự hơn kém
率领shuài lǐngdẫn đầu, chỉ huy, cầm đầu
团长tuán zhǎngtrưởng đoàn, người đứng đầu đoàn thể