Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhàn站
zhu住

Nghĩa tiếng Việt

dừng lại

Âm Hán Việt

trạm trú

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

10 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng làm khẩu lệnh yêu cầu dừng lại hoặc dùng với nghĩa bóng là luận điểm đứng vững được

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trạm trú

Từng chữ

  • 站trạmđứng; trạm, bến, ga
  • 住trúở; thôi, dừng; còn đấy; lưu luyến

Tầng từ vựng

Động từ chỉ hành động dừng chân.

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3站zhàn thanh 4住zhu thanh 5

    Vui lòng dừng lại

  • 他tā thanh 1突tū thanh 1然rán thanh 2站zhàn thanh 4住zhu thanh 5

    Anh ấy đột ngứng dừng lại

Kết hợp thường gặp

  • 站zhàn thanh 4住zhu thanh 5脚jiǎo thanh 3

    đứng vững, lập luận được

  • 叫jiào thanh 4住zhù thanh 4站zhàn thanh 4住zhu thanh 5

    bảo dừng lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.