Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhàn站
tái台

Nghĩa tiếng Việt

sân ga, ke ga; bục/nền cao ở nhà ga để hành khách lên xuống tàu; (khẩu ngữ) ủng hộ, đứng về phía ai

Âm Hán Việt

trạm đài

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

10 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong ngữ cảnh đường sắt để chỉ khu vực hành khách đợi tàu và lên xuống tàu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trạm đài

Từng chữ

  • 站trạmđứng; trạm, bến, ga
  • 台đàicái bàn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

站台 nghĩa chính là ke ga, sân ga. Nghĩa phái sinh 'đứng ra ủng hộ' (为某人站台) là khẩu ngữ phổ biến trong giới giải trí. Khác với 平台 (píngtái: nền tảng).

Câu ví dụ

  • 火车进站时请远离站台边缘Huǒchē jìn zhàn shí qǐng yuǎnlí zhàntái biānyuán thanh 3

    Khi tàu vào ga hãy đứng xa mép ke ga

  • 他在站台上等了很久Tā zài zhàntái shàng děngle hěn jiǔ thanh 1

    Anh ấy đã đợi trên ke ga rất lâu

  • 明星为新电影站台宣传Míngxīng wèi xīn diànyǐng zhàntái xuānchuán thanh 2

    Ngôi sao đứng ra ủng hộ quảng bá cho bộ phim mới

  • 站台广播通知乘客上车Zhàntái guǎngbō tōngzhī chéngkè shàng chē thanh 4

    Thông báo phát thanh tại ke ga thông báo hành khách lên tàu

Kết hợp thường gặp

  • 候车站台hòuchē zhàntái thanh 4

    ke ga chờ tàu

  • 站台票zhàntái piào thanh 4

    vé vào ke ga (tiễn người)

  • 为某人站台wèi mǒu rén zhàntái thanh 4

    đứng ra ủng hộ ai đó

  • 站台边缘zhàntái biānyuán thanh 4

    mép ke ga

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.