Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
jìng竟
rán然

Nghĩa tiếng Việt

không ngờ

Âm Hán Việt

cánh nhiên

2 chữ23 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị sự ngạc nhiên, ngoài dự tính

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

cánh nhiên

Từng chữ

  • 竟cánhxong, hoàn thành; cuối cùng
  • 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1竟jìng thanh 4然rán thanh 2一yī thanh 1个gè thanh 4人rén thanh 2去qù thanh 4了le thanh 5西xī thanh 1藏zàng thanh 4。

    Không ngờ anh ấy một mình đi Tây Tạng.

  • 这zhè thanh 4么me thanh 5简jiǎn thanh 3单dān thanh 1的de thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2,你nǐ thanh 3竟jìng thanh 4然rán thanh 2不bù thanh 4知zhī thanh 1道dào thanh 4。

    Câu hỏi đơn giản như thế mà bạn lại không biết.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.