Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhāng章
chéng程

Nghĩa tiếng Việt

quy chế, điều lệ, nội quy của một tổ chức hoặc đoàn thể

Âm Hán Việt

chương trình

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

11 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ văn bản quy định mang tính pháp lý của một tổ chức, hiệp hội

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chương trình

Từng chữ

  • 章chươngchương (sách); trật tự mạch lạc; điều lệ; con dấu; huy chương
  • 程trìnhđường đi, đoạn đường; đo, lường; trật tự

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

章程 thường dùng cho tổ chức, đoàn thể, công ty. Khác với 规定 (quy định: chỉ một quy tắc cụ thể), 章程 là toàn bộ bộ quy tắc mang tính tổ chức.

Câu ví dụ

  • 协会章程规定了成员的权利和义务。Xiéhuì zhāngchéng guīdìng le chéngyuán de quánlì hé yìwù. thanh 2

    Điều lệ hiệp hội quy định quyền lợi và nghĩa vụ của hội viên.

  • 公司要按照章程运营,不能随意更改规则。Gōngsī yào ànzhào zhāngchéng yùnyíng, bù néng suíyì gēnggǎi guīzé. thanh 1

    Công ty phải vận hành theo điều lệ, không được tùy tiện thay đổi quy tắc.

  • 修改章程需要经过全体会员投票。Xiūgǎi zhāngchéng xūyào jīngguò quántǐ huìyuán tóupiào. thanh 1

    Sửa đổi điều lệ cần thông qua bỏ phiếu của toàn thể hội viên.

  • 这个组织的章程十分完善。Zhège zǔzhī de zhāngchéng shífēn wánshàn. thanh 4

    Điều lệ của tổ chức này rất hoàn chỉnh.

Kết hợp thường gặp

  • 公司章程gōngsī zhāngchéng thanh 1

    điều lệ công ty

  • 修改章程xiūgǎi zhāngchéng thanh 1

    sửa đổi điều lệ

  • 按照章程ànzhào zhāngchéng thanh 4

    theo điều lệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.