Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

tóngyánhèfà

Nghĩa tiếng Việt

mặt trẻ tóc bạc (chỉ người già khỏe mạnh, minh mẫn)

Âm Hán Việt

đồng nhan hạc phát

4 chữ47 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

12 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

15 nét

Bộ: 鸟 (con chim)

15 nét

Bộ: 又 (lại)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

đồng nhan hạc phát

Từng chữ

  • 童đồngđứa trẻ
  • 颜nhanmàu (颜色); sắc mặt, nét mặt
  • 鹤hạcchim hạc, con sếu
  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 那位老人童颜鹤发,精神很好。Nà wèi lǎorén tóngyánhèfà, jīngshén hěn hǎo thanh 4

    Vị lão nhân đó mặt trẻ tóc bạc, tinh thần rất tốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.