Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiào笑
liǎn脸

Nghĩa tiếng Việt

mặt cười, nụ cười (khuôn mặt đang nở nụ cười, biểu lộ vui vẻ)

Âm Hán Việt

tiếu kiểm

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

10 nét

Bộ: 肉 (thịt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như đón tiếp, đối mặt hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiếu kiểm

Từng chữ

  • 笑tiếucười
  • 脸kiểmmặt, khuôn mặt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt: tiếu kiểm. Thường dùng trong mô tả người hoặc cảm xúc ấm áp. 笑脸相迎 là thành ngữ chỉ thái độ thân thiện, dịch vụ tốt. Khác 微笑 (mỉm cười: hành động cười nhẹ).

Câu ví dụ

  • 她总是带着笑脸迎接客人Tā zǒng shì dài zhe xiàoliǎn yíngjié kèrén thanh 1

    Cô ấy luôn đón khách với nụ cười trên môi

  • 孩子们的笑脸让我心情愉快Háizimen de xiàoliǎn ràng wǒ xīnqíng yúkuài thanh 2

    Những khuôn mặt cười của trẻ em khiến tôi vui vẻ

  • 他总是笑脸相迎Tā zǒng shì xiàoliǎn xiāng yíng thanh 1

    Anh ấy luôn đón tiếp mọi người bằng nụ cười

  • 看到她的笑脸,我放松了Kàn dào tā de xiàoliǎn, wǒ fàngsōng le thanh 4

    Nhìn thấy nụ cười của cô ấy, tôi thư giãn lại

Kết hợp thường gặp

  • 笑脸相迎xiàoliǎn xiāng yíng thanh 4

    đón tiếp bằng nụ cười

  • 露出笑脸lùchū xiàoliǎn thanh 4

    nở nụ cười

  • 笑脸符xiàoliǎn fú thanh 4

    biểu tượng mặt cười (emoji)

  • 甜甜的笑脸tián tián de xiàoliǎn thanh 2

    nụ cười ngọt ngào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.