Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
xiào笑
hua话

Nghĩa tiếng Việt

trò cười, truyện cười

Âm Hán Việt

tiếu thoại

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm danh từ chỉ câu chuyện cười hoặc làm động từ mang nghĩa chê cười, chế giễu người khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiếu thoại

Từng chữ

  • 笑tiếucười
  • 话thoạilời nói, câu nói; tiếng nói; nói

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1讲jiǎng thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3笑xiào thanh 4的de thanh 5笑xiào thanh 4话hua thanh 5

    Anh ấy kể một câu truyện cười rất hay

  • 不bù thanh 4要yào thanh 4把bǎ thanh 3我wǒ thanh 3当dāng thanh 1笑xiào thanh 4话hua thanh 5

    Đừng coi tôi là trò cười

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5经jīng thanh 1常cháng thanh 2一yī thanh 1起qǐ thanh 3讲jiǎng thanh 3笑xiào thanh 4话hua thanh 5

    Chúng tôi thường cùng nhau kể chuyện cười

Kết hợp thường gặp

  • 讲jiǎng thanh 3笑xiào thanh 4话hua thanh 5

    kể chuyện cười

  • 开kāi thanh 1笑xiào thanh 4话hua thanh 5

    đùa giỡn

  • 听tīng thanh 1笑xiào thanh 4话hua thanh 5

    nghe chuyện cười

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.