Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bèn笨
dàn蛋

Nghĩa tiếng Việt

người ngốc, kẻ ngốc

Âm Hán Việt

bát đản

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

11 nét

Bộ: 虫 (loài sâu bọ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong khẩu ngữ hàng ngày để mắng yêu hoặc chế giễu ai đó ngốc nghếch

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bát đản

Từng chữ

  • 笨bátđần, dốt, ngốc; chậm chạp, vụng về; cồng kềnh, cục kịch, nặng nề
  • 蛋đảntrứng; vật hình trứng

Tầng từ vựng

Người ngốc hoặc kẻ ngốc.

Câu ví dụ

  • 别叫他笨蛋。Bié jiào tā bèndàn. thanh 2

    Đừng gọi anh ấy là ngốc.

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4笨bèn thanh 4蛋dàn thanh 4

    đồ ngốc

  • 真zhēn thanh 1笨bèn thanh 4蛋dàn thanh 4

    đúng là đồ ngốc

  • 笨bèn thanh 4蛋dàn thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4

    đúng là một kẻ ngốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.