Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chóu筹
mǎ码

Nghĩa tiếng Việt

con số, quân bài để thương lượng; (ẩn dụ) lợi thế, nguồn lực

Âm Hán Việt

trù mã

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

13 nét

Bộ: 石 (đá)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ, nghĩa bóng chỉ lợi thế hoặc điều kiện để thương lượng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trù mã

Từng chữ

  • 筹trùthẻ tre, que; tính toán trước, trù tính
  • 码mãmã số, mã; mã (đơn vị đo chiều dài, yard); xếp chồng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nguyên nghĩa là quân bài trong cờ bạc, nay ẩn dụ cho lợi thế/nhược thế trong đàm phán.

Câu ví dụ

  • 这是谈判筹码Zhè shì tánpàn chóumǎ thanh 4

    Đây là quân bài đàm phán

  • 增加筹码zēngjiā chóumǎ thanh 1

    tăng lợi thế

  • 重要筹码zhòngyào chóumǎ thanh 4

    quân bài quan trọng

  • 谈判筹码tánpàn chóumǎ thanh 2

    quân bài đàm phán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.