Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qiān签
yuē约

Nghĩa tiếng Việt

kí hợp đồng

Âm Hán Việt

thiêm ước

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

13 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ ly hợp, có thể mang tân ngữ qua giới từ 跟 hoặc 同

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thiêm ước

Từng chữ

  • 签thiêmviết chữ lên thẻ tre làm dấu hiệu; đề tên, ký tên
  • 约ướchẹn, hẹn gặp; khoảng, chừng; ước, giao ước; ràng buộc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1和hé thanh 2这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1签qiān thanh 1约yuē thanh 1了le thanh 5。

    Anh ấy đã ký hợp đồng với công ty này.

  • 两liǎng thanh 3国guó thanh 2明míng thanh 2天tiān thanh 1签qiān thanh 1约yuē thanh 1。

    Hai nước sẽ ký kết vào ngày mai.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.