Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường làm động từ ly hợp, có thể mang tân ngữ qua giới từ 跟 hoặc 同
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
thiêm ước
Từng chữ
- 签thiêmviết chữ lên thẻ tre làm dấu hiệu; đề tên, ký tên
- 约ướchẹn, hẹn gặp; khoảng, chừng; ước, giao ước; ràng buộc
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他和这家公司签约了。
Anh ấy đã ký hợp đồng với công ty này.
- 两国明天签约。
Hai nước sẽ ký kết vào ngày mai.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.