Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là danh từ chuyên ngành ngôn ngữ học, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
giản hóa tự
Từng chữ
- 简giảnđơn giản, giản lược; thẻ tre (để viết)
- 化hóabiến hoá, thay đổi; hoá (hậu tố: hiện đại hoá); hoá học
- 字tựchữ, chữ viết; tên chữ
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我正在学习简化字。
Tôi đang học chữ giản thể.
- 简化字在中国大陆广泛使用。
Chữ giản thể được sử dụng rộng rãi ở Trung Quốc đại lục.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.