Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiǎn简
lì历

Nghĩa tiếng Việt

sơ yếu lý lịch

Âm Hán Việt

giản lịch

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

13 nét

Bộ: 厂 (cái xưởng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ làm tân ngữ cho các động từ như nộp, gửi, viết, chuẩn bị

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giản lịch

Từng chữ

  • 简giảnđơn giản, giản lược; thẻ tre (để viết)
  • 历lịchlịch, lịch sử; trải qua

Tầng từ vựng

Tài liệu tóm tắt kinh nghiệm, trình độ để xin việc.

Câu ví dụ

  • 请发送您的简历。Qǐng fāsòng nín de jiǎnlì. thanh 3

    Vui lòng gửi sơ yếu lý lịch của bạn.

  • 简历上写明了工作经历。Jiǎnlì shàng xiěmíng le gōngzuò jīnglì. thanh 3

    Trên CV ghi rõ kinh nghiệm làm việc.

Kết hợp thường gặp

  • 个gè thanh 4人rén thanh 2简jiǎn thanh 3历lì thanh 4

    sơ yếu lý lịch cá nhân

  • 写xiě thanh 3简jiǎn thanh 3历lì thanh 4

    viết sơ yếu lý lịch

  • 简jiǎn thanh 3历lì thanh 4模mú thanh 2板bǎn thanh 3

    mẫu sơ yếu lý lịch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.