Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm danh từ làm tân ngữ cho các động từ như nộp, gửi, viết, chuẩn bị
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
giản lịch
Từng chữ
- 简giảnđơn giản, giản lược; thẻ tre (để viết)
- 历lịchlịch, lịch sử; trải qua
Tầng từ vựng
Tài liệu tóm tắt kinh nghiệm, trình độ để xin việc.
Câu ví dụ
- 请发送您的简历。
Vui lòng gửi sơ yếu lý lịch của bạn.
- 简历上写明了工作经历。
Trên CV ghi rõ kinh nghiệm làm việc.
Kết hợp thường gặp
- 个人简历
sơ yếu lý lịch cá nhân
- 写简历
viết sơ yếu lý lịch
- 简历模板
mẫu sơ yếu lý lịch
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.