Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Phó từ副词
jiǎn简
ér而
yán言
zhī之

Nghĩa tiếng Việt

nói tóm lại, nói một cách đơn giản

Âm Hán Việt

giản nhi ngôn chi

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

13 nét

Bộ: 而 (mà, và)

6 nét

Bộ: 言 (nói)

7 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Phó từ副词

Thường đứng đầu câu hoặc phân cú để tóm tắt lại nội dung vừa nói

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

giản nhi ngôn chi

Từng chữ

  • 简giảnđơn giản, giản lược; thẻ tre (để viết)
  • 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)
  • 言ngônnói; lời nói
  • 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 简而言之,我们没有足够的时间。Jiǎn'éryánzhī, wǒmen méiyǒu zúgòu de shíjiān. thanh 3

    Nói tóm lại, chúng ta không có đủ thời gian.

  • 简而言之,他是个好人。Jiǎn'éryánzhī, tā shì gè hǎo rén. thanh 3

    Nói một cách đơn giản, anh ấy là một người tốt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.