Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
guǎn管
jiā家

Nghĩa tiếng Việt

quản gia: người quản lý việc nhà, trông coi gia đình; housekeeper hoặc butler trong bối cảnh hiện đại.

Âm Hán Việt

quản gia

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

14 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ người quản lý việc nhà hoặc động từ chỉ hành động quản lý gia đình

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quản gia

Từng chữ

  • 管quảncai quản, trông nom; cái bút; ống tròn; ống sáo
  • 家gianhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

管家 có thể dùng như danh từ (quản gia) hoặc làm tính từ (kiểu quản gia, hay quản lý việc người khác); 管家婆 là cách nói khẩu ngữ chỉ người hay xen vào chuyện người khác.

Câu ví dụ

  • 她在那家豪宅当管家已经十年了。Tā zài nà jiā háozhái dāng guǎnjiā yǐjīng shí nián le. thanh 1

    Cô ấy đã làm quản gia ở biệt thự đó được mười năm rồi.

  • 管家负责安排家里的一切事务。Guǎnjiā fùzé ānpái jiā lǐ de yīqiè shìwù. thanh 3

    Quản gia chịu trách nhiệm sắp xếp mọi việc trong nhà.

  • 老管家对这个家族忠心耿耿。Lǎo guǎnjiā duì zhège jiāzú zhōngxīn gěnggěng. thanh 3

    Người quản gia lão thành trung thành với gia tộc này.

  • 这个酒店的管家服务非常周到。Zhège jiǔdiàn de guǎnjiā fúwù fēicháng zhōudào. thanh 4

    Dịch vụ quản gia của khách sạn này rất chu đáo.

Kết hợp thường gặp

  • 私人管家sīrén guǎnjiā thanh 1

    quản gia riêng, quản gia cá nhân

  • 酒店管家jiǔdiàn guǎnjiā thanh 3

    quản gia khách sạn

  • 管家婆guǎnjiāpó thanh 3

    bà quản gia; người đàn bà hay quản thúc (khẩu ngữ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.