Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

guǎndàoyùnshū

Nghĩa tiếng Việt

vận tải đường ống

Âm Hán Việt

quản đạo vận thâu

4 chữ46 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

14 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 车 (cái xe)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ chuyên ngành logistics và vận tải

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quản đạo vận thâu

Từng chữ

  • 管quảncai quản, trông nom; cái bút; ống tròn; ống sáo
  • 道đạođường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)
  • 运vậnvận chuyển, chở; chuyển động; vận may
  • 输thâuthua; vận chuyển; truyền (dịch); nhập (dữ liệu)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 管道运输成本低且效率高。Guǎndào yùnshū chéngběn dī qiě xiàolǜ gāo thanh 3

    Vận tải đường ống có chi phí thấp và hiệu quả cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.