Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lèi类
bié别

Nghĩa tiếng Việt

phân loại

Âm Hán Việt

loại biệt

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

9 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ các nhóm phân loại, thường làm tân ngữ cho động từ phân chia hoặc xác định

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

loại biệt

Từng chữ

  • 类loạichủng loại, loài
  • 别biệtđừng, chớ; khác; chia tay, tạm biệt; phân biệt; cài, găm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ phân loại. Dùng phân loại.

Câu ví dụ

  • 按类别分Àn lèibié fēn thanh 5

    Phân theo loại

  • 不同类别Bùtóng lèibié thanh 4

    Các loại khác nhau

  • 商品类别Shāngpǐn lèibié thanh 1

    Phân loại hàng hóa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.