Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jīng精
huá华

Nghĩa tiếng Việt

tinh hoa, cái tinh túy nhất

Âm Hán Việt

tinh hoa

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 米 (gạo)

14 nét

Bộ: 十 (mười, 10)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ trong cụm danh từ có kết cấu chữ de hoặc đứng sau các động từ như hấp thụ, chắt lọc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tinh hoa

Từng chữ

  • 精tinhtinh, tinh tuý; tinh thần; giỏi, tinh thông; tinh xảo
  • 华hoađẹp; quầng trăng, quầng mặt trời; người Trung Quốc

Tầng từ vựng

Tinh hoa hoặc phần tinh túy nhất.

Câu ví dụ

  • 这是文化的精华。Zhè shì wénhuà de jīnghuá. thanh 4

    Đây là tinh hoa văn hóa.

  • 这zhè thanh 4篇piān thanh 1文wén thanh 2章zhāng thanh 1的de thanh 5精jīng thanh 1华huá thanh 2在zài thanh 4最zuì thanh 4后hòu thanh 4一yī thanh 1段duàn thanh 4。

    Tinh hoa của bài viết nằm ở đoạn cuối.

Kết hợp thường gặp

  • 文wén thanh 2化huà thanh 4精jīng thanh 1华huá thanh 2

    tinh hoa văn hóa

  • 吸xī thanh 1取qǔ thanh 3精jīng thanh 1华huá thanh 2

    tiếp thu tinh hoa

  • 精jīng thanh 1华huá thanh 2部bù thanh 4分fen thanh 5

    phần tinh túy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.