Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Thành công và thành tựu I

31 từ vựng · 31 có audio

Tiến độ học0/31 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
颁奖bān jiǎngtrao giải thưởng, trao thưởng
表彰biǎo zhāngbiểu chương (tôn vinh, khen thưởng công khai để nêu gương); mang tính chính thức và cộng đồng: không phải khen thông thường mà là tuyên dương trước tập thể
趁机chèn jīnhân cơ hội, tranh thủ thời cơ; tận dụng một tình huống thuận lợi để hành động, đôi khi mang sắc thái cơ hội chủ nghĩa.
趁chèntận dụng
成才chéng cáitrở thành người tài, thành tài
赐cìban cho
诀窍jué qiàobí quyết, mẹo vặt (cách làm hiệu quả)
风流fēng liúxuất sắc, lãng mạn, phong nhã, hoặc chỉ lối sống buông thả
得益于dé yì yúhưởng lợi từ, được lợi từ
巅峰diān fēngđỉnh cao, điểm cao nhất; cực thịnh
叫好jiào hǎovỗ tay tán thưởng; khen ngợi
顶尖dǐng jiānđỉnh cao, hàng đầu, xuất sắc nhất trong lĩnh vực; mũi nhọn của một ngành hoặc tầng lớp.
夺冠duó guàngiành được chức vô địch, đoạt ngôi quán quân; dùng chủ yếu trong ngữ cảnh thể thao và thi đấu.
出众chū zhòngxuất chúng; hơn người
大有可为dà yǒu kě wéicó triển vọng lớn, có nhiều điều để làm
非凡fēi fánxuất sắc, vượt xa thường, phi thường
丰硕fēng shuòphong phú và to lớn, chỉ thành quả, kết quả đạt được đáng kể và nhiều. Thường dùng về thành tích, nghiên cứu, thu hoạch.
过奖guò jiǎngkhen quá mức, lời khen vượt quá thực tế; thường dùng như câu khiêm từ để đáp lại lời khen.
富强fù qiánggiàu mạnh; phồn vinh và mạnh mẽ
功gōngthành tích
功劳gōng láocông lao
攻关gōng guāntập trung giải quyết vấn đề khó khăn, nghiên cứu chuyên sâu
好评hǎo píngbình luận tốt, đánh giá tích cực
喝彩hè cǎireo hò, vỗ tay tán thưởng
黑马hēi mǎngựa ô, chỉ người hoặc đội bất ngờ thắng, ứng viên không được dự đoán sẽ thắng
奖牌jiǎng páihuy chương, tấm biển kim loại trao cho vận động viên đạt thứ hạng trong thi đấu (vàng, bạc, đồng).
奖品jiǎng pǐnvật phẩm được trao thưởng cho người đạt thành tích; có thể là hiện vật (sách, đồ dùng) phân biệt với tiền thưởng (奖金) hay cúp (奖杯).
奖项jiǎng xiànggiải thưởng
锦旗jǐn qícờ thưởng, cờ vinh danh
精华jīng huátinh hoa, cái tinh túy nhất
精益求精jīng yì qiú jīngkhông ngừng cải tiến, luôn cầu toàn hoàn thiện hơn nữa (dù đã tốt rồi vẫn muốn tốt hơn)