Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jīng精
pǐn品

Nghĩa tiếng Việt

hàng độc quyền

Âm Hán Việt

tinh phẩm

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 米 (gạo)

14 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ những sản phẩm có chất lượng vượt trội

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tinh phẩm

Từng chữ

  • 精tinhtinh, tinh tuý; tinh thần; giỏi, tinh thông; tinh xảo
  • 品phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1店diàn thanh 4卖mài thanh 4的de thanh 5都dōu thanh 1是shì thanh 4精jīng thanh 1品pǐn thanh 3。

    Cửa hàng này bán toàn hàng cao cấp.

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3是shì thanh 4今jīn thanh 1年nián thanh 2的de thanh 5精jīng thanh 1品pǐn thanh 3之zhī thanh 1作zuò thanh 4。

    Bộ phim này là tác phẩm xuất sắc của năm nay.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.