Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jīng精
tōng通

Nghĩa tiếng Việt

tinh thông, thành thạo (hiểu sâu và sử dụng thuần thục một lĩnh vực, kỹ năng hoặc ngôn ngữ)

Âm Hán Việt

tinh thông

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 米 (gạo)

14 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ thường mang tân ngữ trực tiếp là một môn học, ngôn ngữ hoặc kỹ năng chuyên môn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tinh thông

Từng chữ

  • 精tinhtinh, tinh tuý; tinh thần; giỏi, tinh thông; tinh xảo
  • 通thôngxuyên qua

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

精通 mang hàm ý trình độ cao hơn 熟悉 (quen thuộc) hay 掌握 (nắm vững). Thường đi với tân ngữ là lĩnh vực, ngôn ngữ hoặc kỹ năng: 精通+[lĩnh vực]. Không dùng với hành động đơn lẻ.

Câu ví dụ

  • 她精通三门外语Tā jīngtōng sān mén wàiyǔ thanh 1

    Cô ấy thành thạo ba ngoại ngữ

  • 他精通中国古典文学Tā jīngtōng Zhōngguó gǔdiǎn wénxué thanh 1

    Anh ấy tinh thông văn học cổ điển Trung Quốc

  • 要想精通武术,需要多年练习Yào xiǎng jīngtōng wǔshù, xūyào duōnián liànxí thanh 4

    Muốn tinh thông võ thuật phải luyện tập nhiều năm

  • 他精通电脑编程Tā jīngtōng diànnǎo biānchéng thanh 1

    Anh ấy thành thạo lập trình máy tính

Kết hợp thường gặp

  • 精通外语jīngtōng wàiyǔ thanh 1

    thông thạo ngoại ngữ

  • 精通业务jīngtōng yèwù thanh 1

    thành thạo nghiệp vụ

  • 精通技术jīngtōng jìshù thanh 1

    tinh thông kỹ thuật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.