Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
sù素
bù不
xiāng相
shí识

Nghĩa tiếng Việt

không quen biết, hoàn toàn xa lạ

Âm Hán Việt

tố bất tương thức

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

10 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 讠 (nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả mối quan hệ giữa những người hoàn toàn xa lạ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tố bất tương thức

Từng chữ

  • 素tốtơ trắng; trắng nõn; chất
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 识thứcbiết, nhận ra; kiến thức, hiểu biết

Tầng từ vựng

Không quen biết nhau.

Câu ví dụ

  • 我们素不相识。Wǒmen sùbùxiāngshí. thanh 3

    Chúng ta hoàn toàn không quen.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.