Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jǐn紧
suō缩

Nghĩa tiếng Việt

thắt chặt, thu hẹp, co lại (kinh tế, ngân sách, quy mô)

Âm Hán Việt

khẩn súc

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

10 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi với các danh từ như ngân sách, chi tiêu, biên chế để chỉ sự cắt giảm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khẩn súc

Từng chữ

  • 紧khẩncăng (dây)
  • 缩súcco lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho kinh tế, tài chính. Phân biệt 紧缩 (thắt chặt) vs 萎缩 (teo tóp - tự nhiên).

Câu ví dụ

  • 紧缩政策jǐnsuō zhèngcè thanh 3

    Chính sách thắt chặt

  • 预算紧缩yùsuàn jǐnsuō thanh 4

    Thắt chặt ngân sách

  • 经济紧缩jīngjì jǐnsuō thanh 1

    Kinh tế suy giảm (thắt chặt)

  • 紧缩开支jǐnsuō kāizhī thanh 3

    Thắt chặt chi tiêu

Kết hợp thường gặp

  • 紧缩预算jǐnsuō yùsuàn thanh 3

    thắt chặt ngân sách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.