Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Dùng để miêu tả tâm trạng lo lắng hoặc tình hình gay cấn, có thể đứng sau phó từ chỉ mức độ
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
khẩn trương
Từng chữ
- 紧khẩncăng (dây)
- 张trươnglượng từ cho vật phẳng (tờ giấy, cái bàn); mở ra, giương; họ Trương
Tầng từ vựng
C thể chỉ cảm giác (lo âu) hoặc tình hình (khuynh hướng căng thẳng)."
Câu ví dụ
- 明天要考试,我感到很紧张。
Mai thi rồi, tôi cảm thấy rất căng thẳng.
- 面试的时候不要太紧张。
Khi phng vấn đừng quá căng thẳng.
- 目前局势比较紧张。
Hiện tại tình hình khá căng thẳng.
Kết hợp thường gặp
- 紧张气氛
khng khí căng thẳng
- 紧张的工作
cng việc căng thẳng
- 神经紧张
thần kinh căng thẳng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.