Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
hóng红
lǜ绿
dēng灯

Nghĩa tiếng Việt

đèn giao thông

Âm Hán Việt

hồng lục đăng

3 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bộ: 火 (lửa)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

hồng lục đăng

Từng chữ

  • 红hồngmàu hồng, màu đỏ
  • 绿lụcmàu xanh lá
  • 灯đăngcái đèn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 过guò thanh 4马mǎ thanh 3路lù thanh 4要yào thanh 4看kàn thanh 4红hóng thanh 2绿lǜ thanh 4灯dēng thanh 1。

    Qua đường phải nhìn đèn giao thông.

  • 前qián thanh 2面miàn thanh 4有yǒu thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4红hóng thanh 2绿lǜ thanh 4灯dēng thanh 1。

    Phía trước có một cột đèn giao thông.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.