Nghĩa tiếng Việt
màu xanh lá
Âm Hán Việt
lục
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 11 nét
绿 = 纟 (Mịch, biểu nghĩa: tơ) + 录 (Lục, biểu âm); chữ hình thanh và là dạng giản thể của 綠. Nghĩa là màu xanh lá: màu nhuộm trên vải lụa.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ chỉ màu sắc hoặc làm động từ mang nghĩa hóa xanh.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /lǜ/xanh lá
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: lục
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lục": sợi tơ 纟 được nhuộm thành màu lục 录, màu của cỏ cây; nên 绿 nghĩa là màu xanh lá cây.
Gương Hán-Việt
"lục" trong lục bảo, thanh lục, lục sắc, lục diệp tố, hồng-lục.
Mở khoá kiến thức
Nhớ 绿 mở khoá: 绿色, 绿茶, 绿灯, 绿地, 绿化, 碧绿, 翠绿.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
绿 là dạng giản thể của 綠, một chữ hình thanh gồm 糸 (sợi tơ) làm bộ biểu nghĩa và 彔 làm bộ biểu âm. Vì sợi tơ là vật được nhuộm màu, bộ 糸/纟 dùng làm bộ biểu nghĩa cho nhiều chữ chỉ màu sắc. 绿 chỉ màu xanh lá cây: màu của cây cỏ và vải nhuộm. Khi giản hoá, 糸 bên trái rút gọn thành 纟 và 彔 viết thành 录.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
lục lạp
叶绿素diệp lục
品绿màu xanh lục tươi
墨绿xanh lục đậm
嫩绿xanh non
开绿灯bật đèn xanh (cho phép làm gì)
戴绿帽子bị cắm sừng (vợ ngoại tình)
收绿đóng cửa phiên giao dịch với giá giảm (màu xanh)
新绿màu xanh non (của cây cỏ đầu xuân)
橄榄绿màu xanh ô liu
油绿xanh đậm và có độ bóng
湖绿màu xanh lục nhạt
绿灯đèn xanh
绿茶trà xanh
绿色màu xanh lá
Ví dụ
- 我喜欢绿色。
Tôi thích màu xanh lá.
- 她爱喝绿茶。
Cô ấy thích uống trà xanh.
- 绿灯亮了,可以走了。
Đèn xanh sáng rồi, có thể đi được.
- 春天到了,树叶变绿了。
Mùa xuân đến, lá cây chuyển sang màu xanh.
- 树叶是绿色的
Lá cây có màu xanh
- 我喜欢绿色
Tôi thích màu xanh lá
- 这里到处都是绿色的草
Ở đây khắp nơi đều là cỏ xanh
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.