Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
hóng红
sè色

Nghĩa tiếng Việt

màu đỏ

Âm Hán Việt

hồng sắc

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bộ: 色 (màu sắc)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Làm danh từ chỉ màu sắc hoặc tính từ miêu tả tính chất, có thể đứng trước danh từ làm định ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hồng sắc

Từng chữ

  • 红hồngmàu hồng, màu đỏ
  • 色sắcmàu sắc; vẻ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 红hóng thanh 2色sè thanh 4代dài thanh 4表biǎo thanh 3幸xìng thanh 4运yùn thanh 4

    Màu đỏ biểu thị sự may mắn

  • 我wǒ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5穿chuān thanh 1红hóng thanh 2色sè thanh 4的de thanh 5衣yī thanh 1服fu thanh 5

    Tôi thích mặc quần áo màu đỏ

  • 这zhè thanh 4朵duǒ thanh 3花huā thanh 1是shì thanh 4红hóng thanh 2色sè thanh 4的de thanh 5

    Bông hoa này có màu đỏ

Kết hợp thường gặp

  • 红hóng thanh 2色sè thanh 4中zhōng thanh 1国guó thanh 2

    Trung Quốc đỏ (cách mạng)

  • 红hóng thanh 2色sè thanh 4旗qí thanh 2帜zhì thanh 4

    lá cờ đỏ

  • 鲜xiān thanh 1艳yàn thanh 4的de thanh 5红hóng thanh 2色sè thanh 4

    màu đỏ tươi sáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.