Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jì纪
lù录

Nghĩa tiếng Việt

kỷ lục

Âm Hán Việt

kỷ lục

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bộ: 彐 (mõm con lợn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường đi với động từ phá hoặc thiết lập để chỉ thành tích thể thao, sự kiện

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kỷ lục

Từng chữ

  • 纪kỷgỡ mối rối; 12 năm; kỷ cương, kỷ luật; nước Kỷ
  • 录lụcghi chép

Tầng từ vựng

指记载下来的最高成绩或最好结果。注意:简体中文"纪录"常指体育/竞赛记录,而"记录"多指一般的记下来。

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1打dǎ thanh 3破pò thanh 4了le thanh 5奥ào thanh 4运yùn thanh 4会huì thanh 4纪jì thanh 4录lù thanh 4。

    Anh ấy đã phá vỡ kỷ lục Olympic.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1项xiàng thanh 4新xīn thanh 1的de thanh 5世shì thanh 4界jiè thanh 4纪jì thanh 4录lù thanh 4。

    Đây là một kỷ lục thế giới mới.

Kết hợp thường gặp

  • 打dǎ thanh 3破pò thanh 4纪jì thanh 4录lù thanh 4

    phá kỷ lục

  • 创chuàng thanh 4造zào thanh 4纪jì thanh 4录lù thanh 4

    tạo kỷ lục mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.