Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jì纪
niàn念
rì日

Nghĩa tiếng Việt

ngày kỷ niệm

Âm Hán Việt

kỷ niệm nhật

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bộ: 心 (lòng)

8 nét

Bộ: 日 (ngày)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ hoặc chủ ngữ trong câu để chỉ ngày kỷ niệm một sự kiện đặc biệt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kỷ niệm nhật

Từng chữ

  • 纪kỷgỡ mối rối; 12 năm; kỷ cương, kỷ luật; nước Kỷ
  • 念niệmmong mỏi, nhớ
  • 日nhậtngày; mặt trời; Nhật Bản

Tầng từ vựng

Ngày kỷ niệm sự kiện.

Câu ví dụ

  • 今天是结婚纪念日。Jīntiān shì jiéhūn jìniànrì. thanh 1

    Hôm nay là ngày kỷ niệm đám cưới.

Kết hợp thường gặp

  • 结jié thanh 2婚hūn thanh 1纪jì thanh 4念niàn thanh 4日rì thanh 4

    kỷ niệm ngày cưới

  • 纪jì thanh 4念niàn thanh 4日rì thanh 4当dàng thanh 4天tiān thanh 1

    đúng ngày kỷ niệm

  • 庆qìng thanh 4祝zhù thanh 4纪jì thanh 4念niàn thanh 4日rì thanh 4

    mừng ngày kỷ niệm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.