Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ hoặc chủ ngữ trong câu để chỉ ngày kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
kỷ niệm nhật
Từng chữ
- 纪kỷgỡ mối rối; 12 năm; kỷ cương, kỷ luật; nước Kỷ
- 念niệmmong mỏi, nhớ
- 日nhậtngày; mặt trời; Nhật Bản
Tầng từ vựng
Ngày kỷ niệm sự kiện.
Câu ví dụ
- 今天是结婚纪念日。
Hôm nay là ngày kỷ niệm đám cưới.
Kết hợp thường gặp
- 结婚纪念日
kỷ niệm ngày cưới
- 纪念日当天
đúng ngày kỷ niệm
- 庆祝纪念日
mừng ngày kỷ niệm
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.