Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chún纯
jìng净
shuǐ水

Nghĩa tiếng Việt

nước tinh khiết, nước đóng chai

Âm Hán Việt

thuần tịnh thủy

3 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

7 nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

8 nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ loại nước uống đã qua lọc sạch tạp chất, thường làm tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thuần tịnh thủy

Từng chữ

  • 纯thuầnthuần khiết, tinh khiết; thuần tuý
  • 净tịnhsạch sẽ; đóng vai hề
  • 水thủynước; sao Thuỷ

Tầng từ vựng

Nước đã qua xử lý lọc, thường đóng chai.

Câu ví dụ

  • 喝纯净水hē chúnjìngshuǐ thanh 1

    Uống nước tinh khiết

  • 我wǒ thanh 3只zhǐ thanh 3喝hē thanh 1纯chún thanh 2净jìng thanh 4水shuǐ thanh 3。

    Tôi chỉ uống nước tinh khiết.

Kết hợp thường gặp

  • 一yī thanh 1瓶píng thanh 2纯chún thanh 2净jìng thanh 4水shuǐ thanh 3

    một chai nước tinh khiết

  • 纯chún thanh 2净jìng thanh 4水shuǐ thanh 3机jī thanh 1

    máy lọc nước

  • 纯chún thanh 2净jìng thanh 4水shuǐ thanh 3品pǐn thanh 3牌pái thanh 2

    thương hiệu nước tinh khiết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.