Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
xì细
zhì致

Nghĩa tiếng Việt

tỉ mỉ

Âm Hán Việt

tế trí

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: 至 (đến, tới)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Làm tính từ miêu tả tính cách, thái độ làm việc hoặc đặc điểm của sự vật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tế trí

Từng chữ

  • 细tếnhỏ bé; tinh xảo; mịn
  • 致trísuy cho đến cùng; đem lại, đưa đến; tỉ mỉ, kỹ, kín

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1做zuò thanh 4事shì thanh 4很hěn thanh 3细xì thanh 4致zhì thanh 4。

    Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1给gěi thanh 3病bìng thanh 4人rén thanh 2做zuò thanh 4了le thanh 5细xì thanh 4致zhì thanh 4的de thanh 5检jiǎn thanh 3查chá thanh 2。

    Bác sĩ đã khám kỹ lưỡng cho bệnh nhân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.