Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xì细
jié节

Nghĩa tiếng Việt

chi tiết

Âm Hán Việt

tế tiết

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ các chi tiết nhỏ, thường làm tân ngữ cho động từ chú ý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tế tiết

Từng chữ

  • 细tếnhỏ bé; tinh xảo; mịn
  • 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từng phần nhỏ của một việc/vấn đề.

Câu ví dụ

  • 注意细节zhùyì xìjié thanh 4

    chú ý chi tiết

  • 细节很重要xìjié hěn zhòngyào thanh 4

    chi tiết rất quan trọng

  • 忽略细节hūlüè xìjié thanh 1

    bỏ qua chi tiết

  • 细节决定成败xìjié juédìng chéngbài thanh 4

    chi tiết quyết định thành bại

Kết hợp thường gặp

  • 细节描写xìjié miáoxiě thanh 4

    miêu tả chi tiết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.