Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jīng经
shòu受

Nghĩa tiếng Việt

trải qua và chịu đựng (thử thách, khó khăn, áp lực). Nhấn mạnh chủ thể vượt qua hoặc chịu đựng được điều gian khổ.

Âm Hán Việt

kinh thụ

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: 又 (lại)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ sự khó khăn, thử thách, khảo nghiệm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kinh thụ

Từng chữ

  • 经kinhtrải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ
  • 受thụnhận, chịu; bị; chịu đựng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường đi với 考验, 磨难, 打击; dạng 经受住 (có 住) nhấn mạnh chịu đựng thành công.

Câu ví dụ

  • 他经受了很多磨难,变得更加坚强。Tā jīngshòu le hěn duō mónàn, biàn de gèngjiā jiānqiáng. thanh 1

    Anh ấy đã trải qua nhiều gian khổ và trở nên mạnh mẽ hơn.

  • 这座桥能经受10级地震的考验。Zhè zuò qiáo néng jīngshòu shí jí dìzhèn de kǎoyàn. thanh 4

    Cây cầu này có thể chịu đựng được trận động đất cấp 10.

  • 他们的友谊经受住了时间的考验。Tāmen de yǒuyì jīngshòu zhùle shíjiān de kǎoyàn. thanh 1

    Tình bạn của họ đã vượt qua được thử thách của thời gian.

  • 年轻人需要经受挫折才能成长。Niánqīngrén xūyào jīngshòu cuòzhé cái néng chéngzhǎng. thanh 2

    Người trẻ cần trải qua thất bại mới có thể trưởng thành.

Kết hợp thường gặp

  • 经受考验jīngshòu kǎoyàn thanh 1

    chịu đựng thử thách

  • 经受磨难jīngshòu mónàn thanh 1

    trải qua gian khổ

  • 经受打击jīngshòu dǎjī thanh 1

    chịu đòn, chịu thất bại

  • 经受住jīngshòu zhù thanh 1

    chịu đựng được, vượt qua được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.