Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jié结
lùn论

Nghĩa tiếng Việt

kết luận

Âm Hán Việt

kết luận

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bộ: 讠 (nói)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các động từ như rút ra hoặc đưa ra để tạo thành cụm động tân

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kết luận

Từng chữ

  • 结kếtkết, kết thúc; thắt, buộc (jié); chắc, kết trái (jiē)
  • 论luậnbàn bạc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5得dé thanh 2出chū thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4结jié thanh 2论lùn thanh 4。

    Chúng tôi đã đi đến một kết luận.

  • 现xiàn thanh 4在zài thanh 4下xià thanh 4结jié thanh 2论lùn thanh 4还hái thanh 2太tài thanh 4早zǎo thanh 3。

    Bây giờ kết luận vẫn còn quá sớm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.