Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi kèm với các động từ như rút ra hoặc đưa ra để tạo thành cụm động tân
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
kết luận
Từng chữ
- 结kếtkết, kết thúc; thắt, buộc (jié); chắc, kết trái (jiē)
- 论luậnbàn bạc
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我们得出了一个结论。
Chúng tôi đã đi đến một kết luận.
- 现在下结论还太早。
Bây giờ kết luận vẫn còn quá sớm.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.