Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jué绝
jì技

Nghĩa tiếng Việt

kỹ năng hay tuyệt chiêu độc đáo, điêu luyện đến mức hiếm ai sánh được. Mang sắc thái ngưỡng mộ.

Âm Hán Việt

tuyệt kĩ

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ kỹ năng đặc biệt xuất sắc, thường làm tân ngữ cho động từ sở hữu hoặc biểu diễn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tuyệt kĩ

Từng chữ

  • 绝tuyệtcắt đứt, dứt, cự tuyệt; hết, dứt; rất, cực kỳ; có một không hai
  • 技kĩkỹ năng; năng lực chuyên môn; kỹ thuật; công nghệ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang nghĩa tích cực và ngưỡng mộ; 独门绝技 nhấn mạnh thêm tính độc đáo không ai có.

Câu ví dụ

  • 他的绝技是用脚作画。Tā de juéjì shì yòng jiǎo zuò huà. thanh 1

    Tuyệt kỹ của anh ấy là vẽ tranh bằng chân.

  • 这位杂技演员的绝技令人叹服。Zhè wèi zájì yǎnyuán de juéjì lìng rén tànfú. thanh 4

    Tuyệt kỹ của diễn viên xiếc này khiến người ta phải thán phục.

  • 老师傅将一生的绝技传给了徒弟。Lǎo shīfu jiāng yīshēng de juéjì chuán gěi le túdì. thanh 3

    Người thầy già đã truyền lại tuyệt kỹ cả đời cho học trò.

  • 这道菜是厨师的绝技,外面很难吃到。Zhè dào cài shì chúshī de juéjì, wàimiàn hěn nán chī dào. thanh 4

    Món ăn này là tuyệt kỹ của đầu bếp, rất khó ăn ở nơi khác.

Kết hợp thường gặp

  • 展示绝技zhǎnshì juéjì thanh 3

    trình diễn tuyệt kỹ

  • 传授绝技chuánshòu juéjì thanh 2

    truyền dạy tuyệt kỹ

  • 独门绝技dúmén juéjì thanh 2

    tuyệt kỹ độc môn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.