Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fēi绯
wén闻

Nghĩa tiếng Việt

tin đồn tình ái, scandal tình cảm liên quan đến người nổi tiếng. Không nhất thiết là sự thật nhưng mang màu sắc nhạy cảm.

Âm Hán Việt

phi văn

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bộ: 门 (cái cửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như truyền hoặc có để nói về giới giải trí

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phi văn

Từng chữ

  • 绯philụa đào, lụa đỏ
  • 闻vănngửi; nghe; tin tức (新闻)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường liên quan đến người nổi tiếng; trung tính: không hẳn khen hay chê, tùy ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 那位明星最近陷入了绯闻。Nà wèi míngxīng zuìjìn xiànrù le fēiwén. thanh 4

    Ngôi sao đó gần đây vướng vào tin đồn tình ái.

  • 媒体不断炒作他们的绯闻。Méitǐ bùduàn chǎozuò tāmen de fēiwén. thanh 2

    Báo chí liên tục khai thác tin đồn tình ái của họ.

  • 这段绯闻让他的形象受损。Zhè duàn fēiwén ràng tā de xíngxiàng shòu sǔn. thanh 4

    Tin đồn tình ái này làm tổn hại hình ảnh của anh ấy.

  • 两人否认了所有关于绯闻的报道。Liǎng rén fǒurèn le suǒyǒu guānyú fēiwén de bàodào. thanh 3

    Cả hai phủ nhận toàn bộ các bài báo về tin đồn tình ái.

Kết hợp thường gặp

  • 陷入绯闻xiànrù fēiwén thanh 4

    vướng vào tin đồn tình ái

  • 炒作绯闻chǎozuò fēiwén thanh 3

    khai thác/thổi phồng tin đồn

  • 绯闻对象fēiwén duìxiàng thanh 1

    đối tượng trong tin đồn tình ái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.